Bản dịch của từ 众歡 trong tiếng Việt

众歡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

众歡 (Danh từ)

zhòng huān
01

Sự bàn tán, ồn ào của đông người; tiếng xôn xao của đám đông (Hán Việt: chúng hoan → đông người ồn ào)

众人的议论或喧哗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 众歡

zhòng

huān

Các từ liên quan

众万
众下
众世
众中
众书
歡举
歡乐
歡传
歡动
歡呼
众
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥˋ】【CHÚNG】
Các biến thể:
乑, 衆, 眾, 𡿻
Hình thái radical:
⿱,人,从
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép