Bản dịch của từ 众民 trong tiếng Việt

众民

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

众民 (Danh từ)

zhòng mín
01

Mọi người trong nước. ◇Mạnh Tử 孟子: Quảng thổ chúng dân; quân tử dục chi; sở lạc bất tồn yên 廣土眾民; 君子欲之; 所樂不存焉 (Tận tâm thượng 盡心上) Đất rộng người đông; đó là điều người quân tử ham muốn; nhưng chưa phải là niềm vui của người quân tử.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 众民

zhòng

mín

Các từ liên quan

众万
众下
众世
众中
众书
民丁
民下
民不堪命
众
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥˋ】【CHÚNG】
Các biến thể:
乑, 衆, 眾, 𡿻
Hình thái radical:
⿱,人,从
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép