Bản dịch của từ 众目昭彰 trong tiếng Việt

众目昭彰

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥˋzhongthanh huyền

众目昭彰 (Thành ngữ)

zhòng mù zhāo zhāng
01

Mắt quần chúng sáng suốt; mọi người đều thấy rõ; trăm mắt đều thấy

群众的眼睛看得很清楚

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 众目昭彰

zhòng

zhāo

zhāng

Các từ liên quan

众万
众下
众世
众中
众书
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
昭丘
昭临
昭亮
彰偟
彰善瘅恶
彰宣
彰彰
彰彰在目
众
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥˋ】【CHÚNG】
Các biến thể:
乑, 衆, 眾, 𡿻
Hình thái radical:
⿱,人,从
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép