Bản dịch của từ 优与 trong tiếng Việt
优与
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yōu | ㄧㄡ | y | ou | thanh ngang |
优与 (Động từ)
【yōu yǔ】
01
Ưu đãi, đối xử tốt hơn (cho phép hưởng điều kiện tốt hơn hoặc xử lý theo tiêu chuẩn ưu tiên)
1.从优给予。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khoan dung; tha thứ, rộng lượng (Hán Việt: ưu dữ - ý khoan hoà, nhường nhịn)
2.谓宽容。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 优与
yōu
优
yǔ
与
Các từ liên quan
优为
优乐
优产
优人
优仕
与与
与世俯仰
与世偃仰
与世推移
- Bính âm:
- 【yōu】【ㄧㄡ】【ƯU】
- Các biến thể:
- 優, 𢖒
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,尤
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
泑
㤑
逌
忧
嚘
鄾
瀀
攸
麀
櫌
怮
獿
㐵
㑎
㐲
𠌄
𠇶
𠈡
俗
𠆸
侙
𠐘
㑊
傦
屹
﨎
杂
㐔
朴
弐
朾
夅
瓧
𠂧
伦
𠘸
优秀
优惠
优势
优点
优美
优雅
优先
优质
优异
优厚
