Bản dịch của từ 优仕 trong tiếng Việt

优仕

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōu

ㄧㄡyouthanh ngang

优仕 (Tính từ)

yōu shì
01

胜任且有余力做事不仅能胜任本职还能有多余能力或时间可译为胜任有余”)

2.指胜任职务,并有余力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Học hành giỏi giang, tài học hơn người nên có thể ra làm quan (từ câu cổ: “学而优则仕”)

1.谓学有余力,然后可以作官。语本《论语.子张》:“学而优则仕。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 优仕

yōu

shì

Các từ liên quan

优与
优为
优乐
优产
优人
仕女
仕女图
仕女班头
仕女画
仕子
优
Bính âm:
【yōu】【ㄧㄡ】【ƯU】
Các biến thể:
優, 𢖒
Hình thái radical:
⿰,亻,尤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép