Bản dịch của từ 优先权 trong tiếng Việt

优先权

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōu

ㄧㄡyouthanh ngang

优先权 (Danh từ)

yōu xiān quán
01

Quyền ưu tiên, quyền được ưu đãi trong việc hưởng lợi

待遇上占先的权利。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 优先权

yōu

xiān

quán

Các từ liên quan

优与
优为
优乐
优产
优人
先下手为强
先下手为强后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
权与
权且
权义
权书
优
Bính âm:
【yōu】【ㄧㄡ】【ƯU】
Các biến thể:
優, 𢖒
Hình thái radical:
⿰,亻,尤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép