Bản dịch của từ 优差美缺 trong tiếng Việt

优差美缺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōu

ㄧㄡyouthanh ngang

优差美缺 (Danh từ)

yōu chà měi quē
01

(thông tục) dùng để chỉ một công việc có mức lương cao và nhàn hạ; một công việc tốt hay một công việc béo bở.

美差肥缺,好的职位。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 优差美缺

yōu

chà

měi

quē

Các từ liên quan

优与
优为
优乐
优产
优人
差一点
差三错四
差不多
差不点
差不离
美不胜收
美业
美中不足
美丽
美举
缺一不可
缺三短四
缺丧
缺乏
缺事
优
Bính âm:
【yōu】【ㄧㄡ】【ƯU】
Các biến thể:
優, 𢖒
Hình thái radical:
⿰,亻,尤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép