Bản dịch của từ 优恤 trong tiếng Việt
优恤
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yōu | ㄧㄡ | y | ou | thanh ngang |
优恤 (Động từ)
【yōu xù】
01
Thương xót, ưu đãi, đối xử chăm sóc; (thường chỉ sự ưu tiên, quan tâm đặc biệt)
1.体恤,优待照顾。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sự chăm sóc, an táng và trợ cấp theo chính sách ưu đãi (thường nói về quyền lợi an dưỡng, truy phục cho người hoặc thân nhân bị thương/hi sinh) — chủ yếu chỉ “từ ưu phủ (phú) — an táng và phụ cấp theo chế độ”
2.特指从优抚恤。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Sự trợ cấp, an ủi bằng tiền cho người ốm đau, tử vong hoặc gia đình nạn nhân (cùng ý với chữ Hán cổ: 优卹)
亦作“优卹”。
Ví dụ
04
Cứu trợ, trợ cấp, trợ giúp người nghèo hoặc nạn nhân (thường là trợ cấp vật chất hoặc tiền bạc)
3.多接济。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 优恤
yōu
优
xù
恤
Các từ liên quan
优与
优为
优乐
优产
优人
恤事
恤典
恤养
恤刑
恤削
- Bính âm:
- 【yōu】【ㄧㄡ】【ƯU】
- Các biến thể:
- 優, 𢖒
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,尤
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
泑
㤑
逌
忧
嚘
鄾
瀀
攸
麀
櫌
怮
獿
㐵
㑎
㐲
𠌄
𠇶
𠈡
俗
𠆸
侙
𠐘
㑊
傦
屹
﨎
杂
㐔
朴
弐
朾
夅
瓧
𠂧
伦
𠘸
优秀
优惠
优势
优点
优美
优雅
优先
优质
优异
优厚
