Bản dịch của từ 优昙华 trong tiếng Việt

优昙华

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōu

ㄧㄡyouthanh ngang

优昙华 (Danh từ)

yōu tán huá
01

Tên một loài thực vật (cây/giống dâu, thuộc họ dâu/桑科),巴利語udumbara音譯俗稱优昙华落叶灌木花藏于囊状总花托中似果实

植物名。巴利语udumbara的音译,优昙钵罗华的简称。桑科榕属,落叶灌木。干高丈余,叶长四、五寸。总花托呈绿色,外形与果实相似,着生在新枝叶腋上。由于花藏在囊状总花托里,故或以为优昙华不开花。

Ví dụ
02

Một thứ hoa truyền thuyết trong kinh Phật (tên gọi Phạn: Udumbara),常被译作优昙钵/优昙钵罗”;指极为罕见或象征吉兆的神秘花朵

或译作「优昙钵」、「优昙钵罗」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 优昙华

yōu

tán

huá

优
Bính âm:
【yōu】【ㄧㄡ】【ƯU】
Các biến thể:
優, 𢖒
Hình thái radical:
⿰,亻,尤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép