Bản dịch của từ 优昙钵 trong tiếng Việt

优昙钵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōu

ㄧㄡyouthanh ngang

优昙钵 (Danh từ)

yōu tán bō
01

Tên một loài cây (dịch từ tiếng Phạn), tức cây vả/si (một loại sung) có hoa kín trong đài, hoa nở rất hiếm khó thấy; trong Phật giáo hoa này được xem là báo điềm, gọi là hoa cát tường.

梵语的音译。又译为优昙﹑优昙华﹑优昙钵罗﹑优钵昙华﹑乌昙跋罗。即无花果树。产印度,我国云南等地亦有生长。其花隐于花托内,一开即敛,不易看见。佛教以为优昙钵开花是佛的瑞应,称为祥瑞花。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 优昙钵

yōu

tán

Các từ liên quan

优与
优为
优乐
优产
优人
昙摩
昙无
昙昙
昙笼
昙花
优
Bính âm:
【yōu】【ㄧㄡ】【ƯU】
Các biến thể:
優, 𢖒
Hình thái radical:
⿰,亻,尤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép