Bản dịch của từ 优校 trong tiếng Việt

优校

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōu

ㄧㄡyouthanh ngang

优校 (Danh từ)

yōu xiào
01

宋代太学中按成绩分的优等学生太学生中考核成绩得优等者称为优校生”,经舍试可任官可理解为太学的优等生可授官)”。

宋代太学分外舍﹑内舍﹑上舍三等。内舍生考校成绩获得优等,称优校。优校生经舍试即可任官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 优校

yōu

xiào

Các từ liên quan

优与
优为
优乐
优产
优人
校业
校习
校书
校书笺
校书郎
优
Bính âm:
【yōu】【ㄧㄡ】【ƯU】
Các biến thể:
優, 𢖒
Hình thái radical:
⿰,亻,尤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép