Bản dịch của từ 优缓 trong tiếng Việt
优缓
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yōu | ㄧㄡ | y | ou | thanh ngang |
优缓 (Tính từ)
【yōu huǎn】
01
Dịu dàng, êm dịu, nhịp độ chậm rãi và nhẹ nhàng (mang sắc thái bình hòa, không gấp gáp)
2.平和舒缓。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nhẹ nhàng, khoan hòa; thái độ hoặc cách xử sự ôn hòa, dễ chịu (Hán-Việt: ưu hoãn/ưu hòa liên tưởng đến 'ưu')
1.宽和。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 优缓
yōu
优
huǎn
缓
Các từ liên quan
优与
优为
优乐
优产
优人
缓不济急
缓兵之计
缓军
缓冲
- Bính âm:
- 【yōu】【ㄧㄡ】【ƯU】
- Các biến thể:
- 優, 𢖒
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,尤
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
泑
㤑
逌
忧
嚘
鄾
瀀
攸
麀
櫌
怮
獿
㐵
㑎
㐲
𠌄
𠇶
𠈡
俗
𠆸
侙
𠐘
㑊
傦
屹
﨎
杂
㐔
朴
弐
朾
夅
瓧
𠂧
伦
𠘸
优秀
优惠
优势
优点
优美
优雅
优先
优质
优异
优厚
