Bản dịch của từ 优胜劣败 trong tiếng Việt

优胜劣败

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōu

ㄧㄡyouthanh ngang

优胜劣败 (Thành ngữ)

yōu shèng liè bài
01

Kẻ mạnh thắng, kẻ yếu thua

形容竞争中优胜者和失败者的对比。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 优胜劣败

yōu

shèng

liè

bài

Các từ liên quan

优与
优为
优乐
优产
优人
胜不骄败不馁
胜义
胜事
胜人一筹
胜仗
劣下
劣兄
劣别
败不旋踵
败乱
败事
优
Bính âm:
【yōu】【ㄧㄡ】【ƯU】
Các biến thể:
優, 𢖒
Hình thái radical:
⿰,亻,尤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép