Bản dịch của từ 优贡 trong tiếng Việt

优贡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōu

ㄧㄡyouthanh ngang

优贡 (Danh từ)

yōu gòng
01

Một loại “cống tuyển” thời nhà Thanh: mỗi ba năm các tỉnh chọn học hành và phẩm đều優秀的生員經省府督抚會考定名送入京师国子监進一步考試合格後可任官屬古代科舉或特錄名額的一種與歲贡恩贡拔贡等合稱五贡”)。

清制,每三年各省学政于府﹑州﹑县在学生员中选拔文行俱优者,与督抚会考核定数名,贡入京师国子监,称为优贡生。经朝考合格后可任职。与岁贡﹑恩贡﹑拔贡﹑副贡合称“五贡”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 优贡

yōu

gòng

Các từ liên quan

优与
优为
优乐
优产
优人
贡举
优
Bính âm:
【yōu】【ㄧㄡ】【ƯU】
Các biến thể:
優, 𢖒
Hình thái radical:
⿰,亻,尤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép