Bản dịch của từ 优赡 trong tiếng Việt

优赡

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōu

ㄧㄡyouthanh ngang

优赡 (Tính từ)

yōu shàn
01

Hầu như chỉ sự kiến thức, tài sản hoặc điều kiện dư dật, phong phú; sâu rộng và đầy đủ (Hán Việt: thiều, thâm?). Ví dụ: kiến thức/phúc lợi phong phú, dồi dào.

1.渊博丰富。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(văn) Thanh nhã, đầy đặn, phong phú và đầy đủ; chỉ diễn đạt hoặc nội dung vừa đẹp vừa đầy đủ (Hán Việt: ưu thán/ưu giám liên tưởng đến “ưu” = tốt, “” = đầy đủ chăm lo).

2.优美而充实。

Ví dụ
03

Dồi dào, sung túc; đầy đủ, phong phú (thường nói về vật chất hoặc chăm sóc chu đáo)

3.充足,富厚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 优赡

yōu

shàn

Các từ liên quan

优与
优为
优乐
优产
优人
赡丽
赡举
赡养
赡切
赡助
优
Bính âm:
【yōu】【ㄧㄡ】【ƯU】
Các biến thể:
優, 𢖒
Hình thái radical:
⿰,亻,尤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép