Bản dịch của từ 伙友 trong tiếng Việt
伙友
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǒ | ㄏㄨㄛˇ | h | uo | thanh hỏi |
伙友 (Danh từ)
【huó yǒu】
01
Bạn bè cùng kết hợp làm việc, đồng bọn, đồng nghiệp thân thiết.
1.结伙共事的朋友。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người làm việc trong cửa hàng, nhân viên bán hàng (tương tự 'hợp tác viên' hay 'nhân viên' trong cửa tiệm cũ)
2.旧时称店员。犹伙计。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伙友
huǒ
伙
yǒu
友
Các từ liên quan
伙伴
伙伴关系
伙党
伙勇
伙同
友于
友于兄弟
友于甚笃
友人
友仁
- Bính âm:
- 【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
- Các biến thể:
- 夥, 㚌
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,火
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
夥
漷
火
㚌
鈥
钬
煷
灬
邩
㶡
𠏦
𠉫
僞
𠋭
儴
𠎧
佼
𠌾
僒
𠑬
𠌰
𠍄
𠅅
㣊
缶
䒙
列
芆
㕦
辿
卋
设
㠴
论
伙伴
伙子
伙计
合伙
伙食
小伙
大伙
散伙
搭伙
团伙
