Bản dịch của từ 会员国 trong tiếng Việt

会员国

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huì

ㄏㄨㄟˋhuithanh huyền

Kuài

ㄎㄨㄞˋkuaithanh huyền

会员国 (Danh từ)

huì yuán guó
01

Quốc gia là thành viên của một tổ chức quốc tế, như Liên Hợp Quốc, tham gia và có quyền lợi trong tổ chức đó.

加入联合国等各种政府间或民间性的国际组织,成为会员的国家,称“会员国”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 会员国

huì

yuán

guó

Các từ liên quan

会丧
会串
会事
员丘
员位
员僚
员司
员呈
国丈
国丧
国中之国
会
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HỘI】
Các biến thể:
會, 屶, 屷, 㑹, 㞧, 𠃐, 𣥈, 𪩚
Hình thái radical:
⿱,人,云
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép