Bản dịch của từ 会撮 trong tiếng Việt

会撮

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huì

ㄏㄨㄟˋhuithanh huyền

Kuài

ㄎㄨㄞˋkuaithanh huyền

会撮 (Động từ)

huì cuō
01

Búi tóc; phát kế. ◇Trang Tử 莊子: Chi Li Sơ giả; di ẩn ư tề; kiên cao ư đính; hội toát chỉ thiên 支離疏者; 頤隱於臍; 肩高於頂; 會撮指天 (Nhân gian thế 人間世) Chi Li Sơ là người; mép cằm thấp bằng rốn; vai cao hơn đỉnh đầu; búi tóc chĩa lên trời.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 会撮

huì

cuō

Các từ liên quan

会丧
会串
会事
撮取
会
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HỘI】
Các biến thể:
會, 屶, 屷, 㑹, 㞧, 𠃐, 𣥈, 𪩚
Hình thái radical:
⿱,人,云
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép