Bản dịch của từ 会正 trong tiếng Việt

会正

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huì

ㄏㄨㄟˋhuithanh huyền

Kuài

ㄎㄨㄞˋkuaithanh huyền

会正 (Danh từ)

huì zhèng
01

Việc hội họp để bàn bạc, trao đổi và dâng cống vật (thuế, lễ vật) cho triều đình hoặc cấp trên.

1.指会谈纳贡的事情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chủ tịch hội, người đứng đầu một tổ chức hội nhóm

2.会长。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 会正

huì

zhèng

Các từ liên quan

会丧
会串
会事
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
会
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HỘI】
Các biến thể:
會, 屶, 屷, 㑹, 㞧, 𠃐, 𣥈, 𪩚
Hình thái radical:
⿱,人,云
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép