Bản dịch của từ 会者不忙 trong tiếng Việt

会者不忙

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huì

ㄏㄨㄟˋhuithanh huyền

Kuài

ㄎㄨㄞˋkuaithanh huyền

会者不忙 (Tính từ)

huì zhě bù máng
01

Người giỏi không bận rộn, người thành thạo công việc sẽ xử lý một cách dễ dàng và không hoảng loạn

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 会者不忙

huì

zhě

máng

Các từ liên quan

会丧
会串
会事
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
忙三迭四
忙上加忙
忙不择价
忙不迭
忙中有失
会
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HỘI】
Các biến thể:
會, 屶, 屷, 㑹, 㞧, 𠃐, 𣥈, 𪩚
Hình thái radical:
⿱,人,云
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép