Bản dịch của từ 会葬 trong tiếng Việt

会葬

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huì

ㄏㄨㄟˋhuithanh huyền

Kuài

ㄎㄨㄞˋkuaithanh huyền

会葬 (Động từ)

huì zàng
01

Cùng chôn cất, hợp táng (thường chỉ chôn hai người hoặc nhiều người cùng một mộ phần)

2.合葬。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tham dự tang lễ, cùng đi đưa đám ma (kết hợp '' chỉ sự tập hợp, '' là chôn cất).

1.参加葬礼;会合送葬。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 会葬

huì

zàng

Các từ liên quan

会丧
会串
会事
葬仪
葬埋
葬家
葬巫
会
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HỘI】
Các biến thể:
會, 屶, 屷, 㑹, 㞧, 𠃐, 𣥈, 𪩚
Hình thái radical:
⿱,人,云
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép