Bản dịch của từ 会要 trong tiếng Việt

会要

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huì

ㄏㄨㄟˋhuithanh huyền

Kuài

ㄎㄨㄞˋkuaithanh huyền

会要 (Danh từ)

huì yào
01

Sách biên niên/tập hợp văn bản quan yếu của một triều đại (ghi chép điều lệ, chế độ, văn vật, sự thực), giống như 'hội yếu' biên khảo lịch sử

分立门类,记载一代典章制度、文物故实的书。如唐会要、五代会要。

Ví dụ
02

Cương yếu, đề cương, điểm chính (mục lược các nguyên tắc hoặc trọng điểm của một học thuyết)

纲领、纲要。。三国.魏.王弼.周易略例.明彖:「据会要以观方来,则六合辐凑未足多也。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 会要

huì

yào

会
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HỘI】
Các biến thể:
會, 屶, 屷, 㑹, 㞧, 𠃐, 𣥈, 𪩚
Hình thái radical:
⿱,人,云
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép