Bản dịch của từ 会计准则 trong tiếng Việt

会计准则

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huì

ㄏㄨㄟˋhuithanh huyền

Kuài

ㄎㄨㄞˋkuaithanh huyền

会计准则 (Danh từ)

huì jì zhǔn zé
01

Chuẩn mực kế toán

指由习惯、法律或会计职业团体、会计管理机构形成或制定的会计工作所应遵循的标准。一般包括规定会计人员的工作质量和会计信息质量的准则。中国的《企业会计准则》及一系列具体会计准则是由财政部制定颁行的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 会计准则

kuài

zhǔn

Các từ liên quan

会丧
会串
会事
计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
准予
准人
准伏
准保
准信
则不
则个
则例
则刀
则则
会
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HỘI】
Các biến thể:
會, 屶, 屷, 㑹, 㞧, 𠃐, 𣥈, 𪩚
Hình thái radical:
⿱,人,云
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép