Bản dịch của từ 会郎 trong tiếng Việt

会郎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huì

ㄏㄨㄟˋhuithanh huyền

Kuài

ㄎㄨㄞˋkuaithanh huyền

会郎 (Danh từ)

huì láng
01

Tục lệ xưa, sau khi cưới, chú rể theo cô dâu về nhà gái để gặp gỡ họ hàng và được gia đình nhà gái thiết đãi tiệc gọi là “会郎”.

旧时礼俗,成婚后新郎随新娘回娘家会亲,女家设宴款待,谓之“会郎”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 会郎

huì

láng

Các từ liên quan

会丧
会串
会事
郎中
会
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HỘI】
Các biến thể:
會, 屶, 屷, 㑹, 㞧, 𠃐, 𣥈, 𪩚
Hình thái radical:
⿱,人,云
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép