Bản dịch của từ 伟才 trong tiếng Việt

伟才

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wěi

ㄨㄟˇweithanh hỏi

伟才 (Danh từ)

wěi cái
01

Tài năng trác việt. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: (Nhân) niên thập tam năng thông Thi; Dịch; Xuân Thu; bác học hữu vĩ tài () 年十三能通詩; ; 春秋; 博學有偉才 (Thôi Nhân truyện 崔駰傳) (Thôi Nhân) lên mười ba tuổi đã thông hiểu các kinh Thi; Dịch và Xuân Thu; học rộng và có tài năng trác việt. Người có tài năng trác việt.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伟才

wěi

cái

Các từ liên quan

伟丈夫
伟世
伟业
伟丽
伟举
伟
Bính âm:
【wěi】【ㄨㄟˇ】【VĨ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,韦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép