Bản dịch của từ 传心 trong tiếng Việt

传心

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuàn

ㄓㄨㄢˋzhuanthanh huyền

Chuán

ㄔㄨㄢˊchuanthanh sắc

传心 (Động từ)

chuán xīn
01

Thiền tông cho rằng tâm chính là chân lý tối thượng, vì vậy truyền dạy Phật pháp để đệ tử chứng ngộ chân lý tối thượng gọi là 'truyền tâm'.

禅宗认为心就是究竟的真理,所以传授佛法使弟子证悟究竟的真理谓之 '传心'

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 传心

chuán

xīn

Các từ liên quan

传世
传世古
传业
传为佳话
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
传
Bính âm:
【zhuàn】【ㄓㄨㄢˋ】【TRUYỆN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,专
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一一フ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép