Bản dịch của từ 传真机 trong tiếng Việt

传真机

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuàn

ㄓㄨㄢˋzhuanthanh huyền

Chuán

ㄔㄨㄢˊchuanthanh sắc

传真机 (Danh từ)

chuán zhēn jī
01

Máy fax; thiết bị truyền bản sao hình ảnh/ văn bản qua đường dây điện thoại (Hán Việt: truyền/chuyển + chân, máy chuyên gửi bản sao).

传送和重现影像的电子通信工具。其基本原理是对原件进行扫描,利用不同的电流量来显示明暗的色调差别,电流以信号的形式透过普通电话线或微波中继站传送。接收时根据该像素在原件中的位置和原来的色调传送其图像。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 传真机

chuán

zhēn

传
Bính âm:
【zhuàn】【ㄓㄨㄢˋ】【TRUYỆN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,专
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一一フ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép