Bản dịch của từ 传统文化 trong tiếng Việt

传统文化

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuàn

ㄓㄨㄢˋzhuanthanh huyền

Chuán

ㄔㄨㄢˊchuanthanh sắc

传统文化 (Danh từ)

chuán tǒng wén huà
01

Văn hóa truyền thống của một dân tộc, được gìn giữ qua nhiều thế hệ.

在一个民族中绵延流传下来的文化。任何民族的传统文化都是在历史过程中形成和发展起来的,既体现在有形的物质文化中,也体现在无形的精神文化中。如人们的生活方式、风俗习惯、心理特性、审美情趣、价值观念等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 传统文化

chuán

tǒng

wén

huà

Các từ liên quan

传世
传世古
传业
传为佳话
统一
统一体
统一口径
统一场论
统一战线
文丈
文不加点
文不对题
文丐
化为泡影
传
Bính âm:
【zhuàn】【ㄓㄨㄢˋ】【TRUYỆN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,专
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一一フ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép