Bản dịch của từ 传统逻辑 trong tiếng Việt

传统逻辑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuàn

ㄓㄨㄢˋzhuanthanh huyền

Chuán

ㄔㄨㄢˊchuanthanh sắc

传统逻辑 (Danh từ)

chuán tǒng luó ji
01

Logic truyền thống, khác với logic toán học, phát triển từ thời cổ đại đến nay.

亦称“普通逻辑”。不同于数理逻辑的形式逻辑。它创立于古代,不断丰富发展而沿用迄今,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 传统逻辑

chuán

tǒng

luó

Các từ liên quan

传世
传世古
传业
传为佳话
统一
统一体
统一口径
统一场论
统一战线
逻主
逻事
逻些
逻人
逻伺
辑佚
辑刊
辑刻
辑印
辑合
传
Bính âm:
【zhuàn】【ㄓㄨㄢˋ】【TRUYỆN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,专
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一一フ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép