Bản dịch của từ 传警 trong tiếng Việt
传警
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuàn | ㄓㄨㄢˋ | zh | uan | thanh huyền |
Chuán | ㄔㄨㄢˊ | ch | uan | thanh sắc |
传警 (Động từ)
【chuán jǐng】
01
Lời thông báo trong nghi lễ cổ đại, khi xe vua xuất hành, người hầu bên cạnh truyền đạt để báo hiệu.
1.古代礼仪,帝王车驾启行时,左右侍者传声,以示警清道,叫作传警。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Truyền đạt tín hiệu cảnh báo.
2.传递警报。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 传警
chuán
传
jǐng
警
Các từ liên quan
传世
传世古
传业
传为佳话
警世
警世通言
警世钟
警严
- Bính âm:
- 【zhuàn】【ㄓㄨㄢˋ】【TRUYỆN】
- Các biến thể:
- 傳
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,专
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
歂
圌
椯
剶
船
傳
椽
暷
舡
遄
篅
㯌
贃
䤄
賺
赚
䉵
僝
灷
腞
饌
转
傳
馔
𠌤
偐
𠆸
俺
偞
𠍈
𠇥
伣
僽
傴
㑁
㑝
𠃦
𠇃
㐐
伐
伞
癿
伃
钆
㞫
汚
𠂮
瓧
自传
传记
据传
外传
正传
经传
列传
小传
前传
传略
传统
传真
宣传
传播
传说
传递
传承
传染
流传
上传
