Bản dịch của từ 传闻不如亲见 trong tiếng Việt

传闻不如亲见

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuàn

ㄓㄨㄢˋzhuanthanh huyền

Chuán

ㄔㄨㄢˊchuanthanh sắc

传闻不如亲见 (Cụm từ)

chuán wén bù rú qīn jiàn
01

Nghe người khác kể lại không bằng tự mình thấy.

听人传说总不如亲眼所见。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 传闻不如亲见

chuán

wén

qīn

jiàn

Các từ liên quan

传世
传世古
传业
传为佳话
闻一多
闻一知十
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
见上帝
见不得
见不的
见世
传
Bính âm:
【zhuàn】【ㄓㄨㄢˋ】【TRUYỆN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,专
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一一フ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép