Bản dịch của từ 伤化虐民 trong tiếng Việt
伤化虐民
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shāng | ㄕㄤ | sh | ang | thanh ngang |
伤化虐民 (Cụm từ)
【shāng huà nüè mín】
01
Phá hoại phong tục, sinh kế của nhân dân, làm hại nhân dân; đàn áp, ngược đãi nhân dân (chủ yếu ám chỉ những kẻ cai trị hoặc hành vi chuyên chế). Có thể gắn với các hình vị tiếng Hán và tiếng Việt: tổn thương (tổn thương), Hua (phong tục, phong tục), buồn (tàn ác).
伤:伤害;化:风俗;虐:残害。破坏传统的风尚习俗,残害平民百姓。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伤化虐民
shāng
伤
huà
化
nüè
虐
mín
民
Các từ liên quan
伤世
伤乖
伤乱
伤亡
伤亡事故
化为泡影
虐世
虐人
虐人害物
虐使
虐刑
民丁
民下
民不堪命
- Bính âm:
- 【shāng】【ㄕㄤ】【THƯƠNG】
- Các biến thể:
- 傷, 慯
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,⿱,𠂉,力
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ一フノ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
觴
商
熵
殇
鬺
滳
傷
漡
墒
禓
謪
殤
𠇫
佀
偪
傕
僒
偺
𠋆
𠍴
𠉊
偞
仠
𠏈
巟
䧀
㐫
𠇅
全
囡
㧈
㲌
攰
𠑼
并
阴
伤心
伤害
受伤
悲伤
忧伤
伤口
创伤
划伤
伤感
摔伤
