Bản dịch của từ 伤和 trong tiếng Việt
伤和
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shāng | ㄕㄤ | sh | ang | thanh ngang |
伤和 (Động từ)
【shāng hé】
01
Làm tổn hại, làm phá hoại khí hòa (trời đất), gây phương hại tới sự cân bằng tự nhiên/đức hoà
1.谓伤害天地中和之气。
Ví dụ
02
Làm trái đạo trung hòa của người, phá hoại sự hòa hợp (xét về đạo đức hoặc quan hệ)
2.指违反为人的中和之道。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伤和
shāng
伤
hé
和
Các từ liên quan
伤世
伤乖
伤乱
伤亡
伤亡事故
和一
和上
和丘
和丸
和义
- Bính âm:
- 【shāng】【ㄕㄤ】【THƯƠNG】
- Các biến thể:
- 傷, 慯
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,⿱,𠂉,力
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ一フノ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
觴
商
熵
殇
鬺
滳
傷
漡
墒
禓
謪
殤
𠇫
佀
偪
傕
僒
偺
𠋆
𠍴
𠉊
偞
仠
𠏈
巟
䧀
㐫
𠇅
全
囡
㧈
㲌
攰
𠑼
并
阴
伤心
伤害
受伤
悲伤
忧伤
伤口
创伤
划伤
伤感
摔伤
