Bản dịch của từ 伤官 trong tiếng Việt
伤官
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shāng | ㄕㄤ | sh | ang | thanh ngang |
伤官 (Danh từ)
【shāng guān】
01
Thần sai, hầu cận của ma quỷ (theo mê tín, chỉ những kẻ làm việc cho thần ma)
1.迷信谓鬼神的差役。
Ví dụ
02
(Numerology) Thuật ngữ Bazi, người ta nói rằng trong tử vi có một loại tà ác thần thánh hoặc hình mẫu. Nếu “thương quan” xuất hiện trong tử vi, thần số học truyền thống cho rằng sẽ gây bất lợi cho chủ nhân mạng sống hoặc có quan hệ xung đột (chủ yếu ám chỉ việc đánh bại cha mẹ hoặc phá vỡ vận mệnh thiên hạ).
2.旧时按年辰八字推算命运所用的术语。谓八字中犯此,将不利本主。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伤官
shāng
伤
guān
官
Các từ liên quan
伤世
伤乖
伤乱
伤亡
伤亡事故
- Bính âm:
- 【shāng】【ㄕㄤ】【THƯƠNG】
- Các biến thể:
- 傷, 慯
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,⿱,𠂉,力
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ一フノ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
觴
商
熵
殇
鬺
滳
傷
漡
墒
禓
謪
殤
𠇫
佀
偪
傕
僒
偺
𠋆
𠍴
𠉊
偞
仠
𠏈
巟
䧀
㐫
𠇅
全
囡
㧈
㲌
攰
𠑼
并
阴
伤心
伤害
受伤
悲伤
忧伤
伤口
创伤
划伤
伤感
摔伤
