Bản dịch của từ 伤害罪 trong tiếng Việt

伤害罪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shāng

ㄕㄤshangthanh ngang

伤害罪 (Danh từ)

shāng hài zuì
01

Tội gây thương tích, hành vi cố ý làm hại cơ thể người khác.

在我国,指故意非法破坏他人人体组织的完整性或人体器官的正常机能的行为。无论对方伤势轻重,均构成犯罪。但肉体上暂时的疼痛不以伤害论。出于过失而造成伤害结果的,致人轻伤不构成犯罪,致人重伤才构成犯罪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伤害罪

shāng

hài

zuì

Các từ liên quan

伤世
伤乖
伤乱
伤亡
伤亡事故
害不好
害义
害事
害人
害人不浅
罪上加罪
罪不及孥
罪不可逭
罪不容诛
罪不胜诛
伤
Bính âm:
【shāng】【ㄕㄤ】【THƯƠNG】
Các biến thể:
傷, 慯
Hình thái radical:
⿰,亻,⿱,𠂉,力
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ一フノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép