Bản dịch của từ 伤损 trong tiếng Việt

伤损

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shāng

ㄕㄤshangthanh ngang

伤损 (Động từ)

shāng sǔn
01

Tổn hại. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Chỉ kiến gia tỏa tận lạc; Tả Từ ngọa ư địa thượng; tịnh vô thương tổn 只見枷鎖盡落; 左慈臥於地上; 並無傷損 (Đệ lục thập bát hồi) Chỉ thấy gông cùm rơi ra hết; Tả Từ (bị giam trong ngục) nằm trên mặt đất; không hề thương tổn chút nào.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伤损

shāng

sǔn

伤
Bính âm:
【shāng】【ㄕㄤ】【THƯƠNG】
Các biến thể:
傷, 慯
Hình thái radical:
⿰,亻,⿱,𠂉,力
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ一フノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép