Bản dịch của từ 伤教败俗 trong tiếng Việt
伤教败俗
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shāng | ㄕㄤ | sh | ang | thanh ngang |
伤教败俗 (Tính từ)
【shāng jiào bài sú】
01
Phá hủy giáo dục và phong tục; bầu không khí xã hội thối nát (thường ám chỉ sự suy thoái đạo đức và băng hoại các phong tục tập quán truyền thống)
指败坏教化和风俗。同“伤化败俗”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伤教败俗
shāng
伤
jiào
教
bài
败
sú
俗
Các từ liên quan
伤世
伤乖
伤乱
伤亡
伤亡事故
教主
教义
教乘
教习
败不旋踵
败乱
败事
俗不可耐
俗不堪耐
- Bính âm:
- 【shāng】【ㄕㄤ】【THƯƠNG】
- Các biến thể:
- 傷, 慯
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,⿱,𠂉,力
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ一フノ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
觴
商
熵
殇
鬺
滳
傷
漡
墒
禓
謪
殤
𠇫
佀
偪
傕
僒
偺
𠋆
𠍴
𠉊
偞
仠
𠏈
巟
䧀
㐫
𠇅
全
囡
㧈
㲌
攰
𠑼
并
阴
伤心
伤害
受伤
悲伤
忧伤
伤口
创伤
划伤
伤感
摔伤
