Bản dịch của từ 伤风败俗 trong tiếng Việt

伤风败俗

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shāng

ㄕㄤshangthanh ngang

伤风败俗 (Tính từ)

shāng fēng bài sú
01

Làm tổn hại phong tục, suy đồi đạo đức xã hội; hành vi làm bại hoại tập quán (gợi cảm giác tục tĩu, đồi bại)

伤、败:败坏。指败坏社会风俗。多用来遣责道德败坏的行为。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伤风败俗

shāng

fēng

bài

Các từ liên quan

伤世
伤乖
伤乱
伤亡
伤亡事故
风世
风丝
风丝不透
败不旋踵
败乱
败事
俗不可耐
俗不堪耐
伤
Bính âm:
【shāng】【ㄕㄤ】【THƯƠNG】
Các biến thể:
傷, 慯
Hình thái radical:
⿰,亻,⿱,𠂉,力
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ一フノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép