Bản dịch của từ 伦理社会主义 trong tiếng Việt
伦理社会主义
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lún | ㄌㄨㄣˊ | l | un | thanh sắc |
伦理社会主义 (Danh từ)
【lún lǐ shè huì zhǔ yì】
01
Một trường phái xã hội chủ nghĩa coi các lý tưởng đạo đức (không gắn với đấu tranh giai cấp) là bản chất của chủ nghĩa xã hội — tức là chủ nghĩa xã hội đạo đức, tách rời thực tiễn và giai cấp
把唯心主义伦理思想当作社会主义的资产阶级学说。19世纪末流行于德、意、俄等国。代表人物有柯亨等。他们把社会主义看成是一种抽象的道德观念,认为社会主义的目标就是一种脱离阶级和现实的“道德完美”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伦理社会主义
lún
伦
lǐ
理
shè
社
huì
会
zhǔ
主
yì
义
Các từ liên quan
伦伍
伦侪
伦侯
伦党
伦列
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
社主
社事
社交
社交才能
社人
会丧
会串
会事
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
- Bính âm:
- 【lún】【ㄌㄨㄣˊ】【LUÂN】
- Các biến thể:
- 倫
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,仑
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ丶ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
陯
沦
菕
綸
淪
纶
輪
抡
蜦
论
婨
圇
𠍫
𠍆
倘
𠑆
㑯
𠌅
𠏈
𠉜
傋
㑃
侘
㒊
㚤
囝
耒
芒
凫
廷
汲
贞
州
劤
岋
𠇅
伦敦
海伦
伦理
蔡伦
乱伦
绝伦
天伦
艾伦
不伦
人伦
