Bản dịch của từ 伦要 trong tiếng Việt

伦要

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lún

ㄌㄨㄣˊlunthanh sắc

伦要 (Danh từ)

lún yào
01

因伦理规范而形成的准则法则指礼法纲常或秩序)。可联想为道理) + 簿书要旨)”——即社会伦理的条目要点

根据伦理所规定的准则。语本《书.吕刑》:“刑罚世轻世重,惟齐非齐,有伦有要。”孙星衍疏:“伦者,郑注《学记》云:‘理也。’要者,郑司农注《周礼》云:‘簿书也。’”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伦要

lún

yào

Các từ liên quan

伦伍
伦侪
伦侯
伦党
伦列
要不
要不了
要不价
要不得
要不是
伦
Bính âm:
【lún】【ㄌㄨㄣˊ】【LUÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,仑
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ丶ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép