Bản dịch của từ 伧荒 trong tiếng Việt

伧荒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chen

ㄔㄣ˙chenthanh nhẹ

伧荒 (Danh từ)

chen huāng
01

Vùng đất xa xôi hẻo lánh, hoang vắng, thôn dã nghèo nàn (nghĩa cổ)

晋南北朝时,南人讥北地荒远北人粗鄙,故称。《宋书.杜骥传》:'晚渡北人朝廷常以伧荒遇之虽复人才可施每为清涂所隔坦以此慨然。'又《刘�掖�》:'臣窃寻元嘉以来伧荒远人多干国议负儋归阙皆劝讨虏。'后用以泛指荒远僻陋之地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伧荒

cāng

huāng

伧
Bính âm:
【chen】【ㄔㄣ˙, ㄘㄤ】【SANH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,亻,仓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノ丶フフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép