Bản dịch của từ 伧鬼 trong tiếng Việt
伧鬼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chen | ㄔㄣ˙ | ch | en | thanh nhẹ |
伧鬼 (Danh từ)
【chen guǐ】
01
Từ cổ chỉ 'quỷ người phương Bắc' (miệt thị người Bắc trong thời Tấn - Nam Bắc triều), nghĩa đen: “kẻ Bắc thô lỗ/nhà quê”
晋南北朝时,南人轻侮北人为'伧'。伧鬼,犹言北方之鬼。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伧鬼
cāng
伧
guǐ
鬼
- Bính âm:
- 【chen】【ㄔㄣ˙, ㄘㄤ】【SANH】
- Các biến thể:
- 傖
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,仓
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノ丶フフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
玱
倉
苍
鸧
凔
傖
舱
螥
篬
滄
獊
嵢
傖
㐳
𠍫
𠑆
傟
㑉
偅
佛
𠊄
儞
𠍲
𠍊
𠊤
伏
阮
屸
㼗
守
𠆶
屺
先
𠀘
㑀
戎
㝍
寒伧
伧俗
伧父
