Bản dịch của từ 伪名 trong tiếng Việt

伪名

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wěi

ㄨㄟˇweithanh hỏi

伪名 (Danh từ)

wěi míng
01

Tiếng xấu; ác danh. ◇Khuất Nguyên 屈原: Chúng sàm nhân chi tật đố hề; Bị dĩ bất từ chi ngụy danh 眾讒人之嫉妒兮; 被以不慈之偽名 (Cửu chương 九章; Ai Dĩnh 哀郢). Giả danh; mạo danh.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伪名

wěi

míng

Các từ liên quan

伪书
伪人
伪从
伪传
伪体
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
伪
Bính âm:
【wěi】【ㄨㄟˇ】【NGỤY】
Các biến thể:
偽, 僞
Hình thái radical:
⿰,亻,为
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép