Bản dịch của từ 伪地方政权 trong tiếng Việt
伪地方政权
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wěi | ㄨㄟˇ | w | ei | thanh hỏi |
伪地方政权 (Danh từ)
【wěi dì fāng zhèng quán】
01
Tề; chính quyền địa phương giả mạo; chính quyền không hợp pháp ở một khu vực cụ thể
伪地方政权是指在某个地区内,未经合法程序成立的地方政府,通常被视为非法或不被承认的政权。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伪地方政权
wěi
伪
dì
地
fāng
方
zhèng
政
quán
权
- Bính âm:
- 【wěi】【ㄨㄟˇ】【NGỤY】
- Các biến thể:
- 偽, 僞
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,为
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
磈
韪
䛪
緯
㠕
崣
䃬
鍡
㸵
㬙
頠
纬
𠈆
仫
仯
𠇉
儬
𠋈
伵
仜
𠍩
僔
伂
侮
𠚾
寻
𠅆
巩
份
冱
圲
伜
买
网
㘟
迈
虚伪
伪装
伪劣
伪造
真伪
伪证
作伪
伪音
伪顶
伪女
