Bản dịch của từ 伪球面 trong tiếng Việt
伪球面
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wěi | ㄨㄟˇ | w | ei | thanh hỏi |
伪球面 (Danh từ)
【wěi qiú miàn】
01
Mặt giả cầu (một loại曲面) —曲面 do quỹ tuyến曳物线 quay quanh đường tiệm cận sinh ra; là mô hình mặt cho hình học hyperbol (非欧几何) — Hán-Việt: giả +球面
曳物线绕其渐近线旋转一周而得到的曲面。1868年意大利数学家贝尔特拉米首先提出伪球面可作为实现双曲几何的模型,从而促使非欧几何得到普遍承认。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伪球面
wěi
伪
qiú
球
miàn
面
Các từ liên quan
伪书
伪人
伪从
伪传
伪体
球事
球仗
球体
球冠
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
- Bính âm:
- 【wěi】【ㄨㄟˇ】【NGỤY】
- Các biến thể:
- 偽, 僞
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,为
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
磈
韪
䛪
緯
㠕
崣
䃬
鍡
㸵
㬙
頠
纬
𠈆
仫
仯
𠇉
儬
𠋈
伵
仜
𠍩
僔
伂
侮
𠚾
寻
𠅆
巩
份
冱
圲
伜
买
网
㘟
迈
虚伪
伪装
伪劣
伪造
真伪
伪证
作伪
伪音
伪顶
伪女
