Bản dịch của từ 伪薄 trong tiếng Việt

伪薄

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wěi

ㄨㄟˇweithanh hỏi

伪薄 (Tính từ)

wěi báo
01

Giả mỏng, bề ngoài mỏng manh giả tạo (cảm giác không thật, giả vờ yếu hoặc mỏng)

1.诈伪浇薄。

Ví dụ
02

Phô trương, vẻ ngoài phù hoa, nhẹ nổi (không có nội hàm sâu)

2.浮华轻巧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伪薄

wěi

báo

Các từ liên quan

伪书
伪人
伪从
伪传
伪体
薄业
薄产
薄今厚古
薄伐
伪
Bính âm:
【wěi】【ㄨㄟˇ】【NGỤY】
Các biến thể:
偽, 僞
Hình thái radical:
⿰,亻,为
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép