Bản dịch của từ 伪蚕 trong tiếng Việt

伪蚕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wěi

ㄨㄟˇweithanh hỏi

伪蚕 (Danh từ)

wěi cán
01

Nhộng dâu hoang; tằm hoang (cũng chỉ giống tằm lai giữa tằm hoang và tằm nhà)

野蚕。亦指野蚕与家蚕的杂交蚕种。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伪蚕

wěi

cán

Các từ liên quan

伪书
伪人
伪从
伪传
伪体
蚕丛
蚕丛路
蚕丛鸟道
蚕丝
蚕丝牛毛
伪
Bính âm:
【wěi】【ㄨㄟˇ】【NGỤY】
Các biến thể:
偽, 僞
Hình thái radical:
⿰,亻,为
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép