Bản dịch của từ 伪言 trong tiếng Việt

伪言

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wěi

ㄨㄟˇweithanh hỏi

伪言 (Danh từ)

wěi yán
01

Nói dối; nói chuyện hư dối. ◇Vương Sung 王充: Thật bất dục vãng; chí động phát ngôn; thị ngụy ngôn dã 實不欲往; 志動發言; 是偽言也 (Luận hành 論衡; Vấn Khổng 問孔). Lời nói giả dối; giả tạo.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伪言

wěi

yán

Các từ liên quan

伪书
伪人
伪从
伪传
伪体
言三语四
言下
言不二价
言不及义
伪
Bính âm:
【wěi】【ㄨㄟˇ】【NGỤY】
Các biến thể:
偽, 僞
Hình thái radical:
⿰,亻,为
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép