Bản dịch của từ 伪证罪 trong tiếng Việt

伪证罪

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wěi

ㄨㄟˇweithanh hỏi

伪证罪 (Cụm từ)

wěi zhèng zuì
01

在我国,指在刑事诉讼中,证人、鉴定人、记录人、翻译人对与案件有重要关系的情节故意作虚假的证明、鉴定、记录、翻译,企图陷害他人或隐匿罪证,辩护人、诉讼代理人毁灭、伪造证据等行为。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 伪证罪

wěi

zhèng

zuì

Các từ liên quan

伪书
伪人
伪从
伪传
伪体
证业
证书
证人
证仙
证件
罪上加罪
罪不及孥
罪不可逭
罪不容诛
罪不胜诛
伪
Bính âm:
【wěi】【ㄨㄟˇ】【NGỤY】
Các biến thể:
偽, 僞
Hình thái radical:
⿰,亻,为
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép