Bản dịch của từ 估较 trong tiếng Việt

估较

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˋguthanh huyền

估较 (Động từ)

gū jiào
01

Chính quyền định giá hoặc thẩm định giá cả hàng hóa, vật phẩm.

2.谓官府评定物价。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ước tính, đo đạc, đánh giá giá trị hoặc kích thước của vật gì đó (cũng viết là 估校).

1.亦作“估校”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đánh giá, xem xét và nhận xét về sự việc hoặc vấn đề

3.评议;评价。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 估较

jiào

Các từ liên quan

估产
估人
估价
估倒
估喝
较为
较争
较亲
较估
较准
估
Bính âm:
【gù】【ㄍㄨˋ, ㄍㄨ】【CỔ】
Các biến thể:
價, 嫴, 賈
Hình thái radical:
⿰,亻,古
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép